Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宠物

chǒngwù HSK6

Nghĩa

thú cưng, vật nuôi trong nhà 名

“越来越多的年轻人喜欢在家里养宠物。”
Yuè lái yuè duō de niánqīngrén xǐhuan zài jiā lǐ yǎng chǒngwù.
Ngày càng nhiều người trẻ thích nuôi thú cưng trong nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...