宠物
chǒngwù HSK6
Nghĩa
thú cưng, vật nuôi trong nhà
名
“越来越多的年轻人喜欢在家里养宠物。”
Yuè lái yuè duō de niánqīngrén xǐhuan zài jiā lǐ yǎng chǒngwù.Ngày càng nhiều người trẻ thích nuôi thú cưng trong nhà.