Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

疼爱

téng'ài HSK5

Nghĩa

thương yêu, yêu chiều (thường là người lớn với trẻ nhỏ) 动

“奶奶特别疼爱这个最小的孙子。”
Nǎinai tèbié téng'ài zhège zuì xiǎo de sūnzi.
Bà nội đặc biệt thương yêu đứa cháu nhỏ nhất này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...