冲动
chōngdòng HSK5
Nghĩa
bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc, cơn bốc đồng
形/名
“你先冷静一下,别一冲动就辞职。”
Nǐ xiān lěngjìng yíxià, bié yì chōngdòng jiù cízhí.Bạn bình tĩnh lại đã, đừng vừa bốc đồng lên là nghỉ việc luôn.