Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冲动

chōngdòng HSK5

Nghĩa

bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc, cơn bốc đồng 形/名

“你先冷静一下,别一冲动就辞职。”
Nǐ xiān lěngjìng yíxià, bié yì chōngdòng jiù cízhí.
Bạn bình tĩnh lại đã, đừng vừa bốc đồng lên là nghỉ việc luôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...