Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

震惊

zhènjīng HSK5

Nghĩa

chấn động, kinh ngạc, gây sửng sốt 动

“这个消息震惊了全公司的员工。”
Zhège xiāoxi zhènjīng le quán gōngsī de yuángōng.
Tin này khiến toàn bộ nhân viên công ty sửng sốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...