Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

忍受

rěnshòu HSK5

Nghĩa

chịu đựng, nhẫn nhịn 动

“这里夏天的闷热让人难以忍受。”
Zhèlǐ xiàtiān de mēnrè ràng rén nányǐ rěnshòu.
Cái oi bức mùa hè ở đây khiến người ta khó mà chịu nổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...