敏感
mǐngǎn HSK5
Nghĩa
nhạy cảm, dễ phản ứng; (vấn đề) tế nhị, nhạy cảm
形
“他的皮肤很敏感,一晒太阳就发红。”
Tā de pífū hěn mǐngǎn, yí shài tàiyáng jiù fāhóng.Da anh ấy rất nhạy cảm, cứ ra nắng là đỏ ửng lên.