Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

敏感

mǐngǎn HSK5

Nghĩa

nhạy cảm, dễ phản ứng; (vấn đề) tế nhị, nhạy cảm 形

“他的皮肤很敏感,一晒太阳就发红。”
Tā de pífū hěn mǐngǎn, yí shài tàiyáng jiù fāhóng.
Da anh ấy rất nhạy cảm, cứ ra nắng là đỏ ửng lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...