渴望
kěwàng HSK5
Nghĩa
khao khát, khát khao, mong mỏi
动
“每个孩子都渴望得到父母的理解。”
Měi ge háizi dōu kěwàng dédào fùmǔ de lǐjiě.Đứa trẻ nào cũng khao khát được cha mẹ thấu hiểu.