Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

渴望

kěwàng HSK5

Nghĩa

khao khát, khát khao, mong mỏi 动

“每个孩子都渴望得到父母的理解。”
Měi ge háizi dōu kěwàng dédào fùmǔ de lǐjiě.
Đứa trẻ nào cũng khao khát được cha mẹ thấu hiểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...