Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

神情

shénqíng HSK5

Nghĩa

vẻ mặt, nét mặt, thần sắc 名

“听到这个消息,他脸上露出惊讶的神情。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā liǎn shàng lùchū jīngyà de shénqíng.
Nghe tin này, trên mặt anh ấy lộ vẻ kinh ngạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...