清晨
qīngchén HSK5
Nghĩa
sáng sớm, tảng sáng
名
“清晨的公园里到处是锻炼身体的老人。”
Qīngchén de gōngyuán lǐ dàochù shì duànliàn shēntǐ de lǎorén.Công viên buổi sáng sớm đâu đâu cũng là người già tập thể dục.