为难
wéinán HSK5
Nghĩa
khó xử, tiến thoái lưỡng nan; gây khó dễ, làm khó (ai)
动
“这个要求让我很为难,我实在无法答应。”
Zhège yāoqiú ràng wǒ hěn wéinán, wǒ shízài wúfǎ dāying.Yêu cầu này khiến tôi rất khó xử, tôi thật sự không thể nhận lời.