Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

为难

wéinán HSK5

Nghĩa

khó xử, tiến thoái lưỡng nan; gây khó dễ, làm khó (ai) 动

“这个要求让我很为难,我实在无法答应。”
Zhège yāoqiú ràng wǒ hěn wéinán, wǒ shízài wúfǎ dāying.
Yêu cầu này khiến tôi rất khó xử, tôi thật sự không thể nhận lời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...