温和
wēnhé HSK5
Nghĩa
ôn hòa, dịu dàng, nhẹ nhàng (tính cách, thái độ); ấm áp, dễ chịu (khí hậu)
形
“王老师说话总是很温和,学生们都喜欢她。”
Wáng lǎoshī shuōhuà zǒngshì hěn wēnhé, xuéshēngmen dōu xǐhuān tā.Cô Vương nói chuyện lúc nào cũng nhẹ nhàng, học sinh ai cũng quý cô.