Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

温和

wēnhé HSK5

Nghĩa

ôn hòa, dịu dàng, nhẹ nhàng (tính cách, thái độ); ấm áp, dễ chịu (khí hậu) 形

“王老师说话总是很温和,学生们都喜欢她。”
Wáng lǎoshī shuōhuà zǒngshì hěn wēnhé, xuéshēngmen dōu xǐhuān tā.
Cô Vương nói chuyện lúc nào cũng nhẹ nhàng, học sinh ai cũng quý cô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...