快活
kuàihuo HSK5
Nghĩa
vui vẻ, vui sướng, sảng khoái
形
“孩子们在草地上快活地跑来跑去。”
Háizimen zài cǎodì shàng kuàihuo de pǎo lái pǎo qù.Lũ trẻ chạy nhảy vui vẻ trên bãi cỏ.