Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

快活

kuàihuo HSK5

Nghĩa

vui vẻ, vui sướng, sảng khoái 形

“孩子们在草地上快活地跑来跑去。”
Háizimen zài cǎodì shàng kuàihuo de pǎo lái pǎo qù.
Lũ trẻ chạy nhảy vui vẻ trên bãi cỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...