画家
huàjiā HSK2
Nghĩa
họa sĩ
名
“他是一位有名的画家。”
Tā shì yī wèi yǒumíng de huàjiā.Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一位有名的画家。”
Tā shì yī wèi yǒumíng de huàjiā.Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
Đang tải...