商人
shāngrén HSK2
Nghĩa
thương nhân, người buôn bán
名
“那个商人很成功。”
Nàgè shāngrén hěn chénggōng.Người thương nhân đó rất thành công.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那个商人很成功。”
Nàgè shāngrén hěn chénggōng.Người thương nhân đó rất thành công.
Đang tải...