并
bìng HSK3
Nghĩa
và, đồng thời; (nhấn mạnh phủ định) hoàn toàn không
副/连
“他并不喜欢吃辣。”
Tā bìng bù xǐ huān chī là.Anh ấy hoàn toàn không thích ăn cay.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他并不喜欢吃辣。”
Tā bìng bù xǐ huān chī là.Anh ấy hoàn toàn không thích ăn cay.
Đang tải...