不光
bùguāng HSK3
Nghĩa
không chỉ, không những
副/连
“他不光会唱歌,还会跳舞。”
Tā bù guāng huì chàng gē, hái huì tiào wǔ.Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他不光会唱歌,还会跳舞。”
Tā bù guāng huì chàng gē, hái huì tiào wǔ.Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
Đang tải...