Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

部

bù HSK3

Nghĩa

bộ, ban ngành; bộ phận; (lượng từ) bộ, cuốn 名/量

“这个部负责管理公司的财务。”
Zhè ge bù fùzé guǎnlǐ gōngsī de cáiwù.
Bộ này chịu trách nhiệm quản lý tài chính công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...