部
bù HSK3
Nghĩa
bộ, ban ngành; bộ phận; (lượng từ) bộ, cuốn
名/量
“这个部负责管理公司的财务。”
Zhè ge bù fùzé guǎnlǐ gōngsī de cáiwù.Bộ này chịu trách nhiệm quản lý tài chính công ty.