当中
dāngzhōng HSK3
Nghĩa
ở giữa, chính giữa; trong số
名
“他当中有很多朋友。”
Tā dāngzhōng yǒu hěn duō péngyǒu.Trong số họ có nhiều bạn của anh ấy.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他当中有很多朋友。”
Tā dāngzhōng yǒu hěn duō péngyǒu.Trong số họ có nhiều bạn của anh ấy.
Đang tải...