短处
duǎnchù HSK3
Nghĩa
nhược điểm, khuyết điểm
名
“他有明显的短处。”
Tā yǒu míngxiǎn de duǎnchù.Anh ấy có khuyết điểm rõ rệt.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有明显的短处。”
Tā yǒu míngxiǎn de duǎnchù.Anh ấy có khuyết điểm rõ rệt.
Đang tải...