飞行
fēixíng HSK3
Nghĩa
bay, phi hành
动
“飞机在天上飞行。”
Fējī zài tiānshàng fēixíng.Máy bay đang bay trên trời.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“飞机在天上飞行。”
Fējī zài tiānshàng fēixíng.Máy bay đang bay trên trời.
Đang tải...