古
gǔ HSK3
Nghĩa
cổ, xưa, cổ đại
形
“这座古城很有名。”
Zhè zuò gǔ chéng hěn yǒu míng.Thành cổ này rất nổi tiếng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这座古城很有名。”
Zhè zuò gǔ chéng hěn yǒu míng.Thành cổ này rất nổi tiếng.
Đang tải...