Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

基本上

jīběnshàng HSK3

Nghĩa

về cơ bản, đại thể là 副

“这个计划基本上已经完成。”
Zhè gè jì huà jī běn shàng yǐ jīng wán chéng.
Kế hoạch này về cơ bản đã hoàn thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...