架
jià HSK3
Nghĩa
(lượng từ) chiếc (máy bay, đàn); giá, khung
量/名/动
“飞机场停了三架飞机。”
Fēi jī chǎng tíng le sān jià fēi jī.Sân bay đậu ba chiếc máy bay.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“飞机场停了三架飞机。”
Fēi jī chǎng tíng le sān jià fēi jī.Sân bay đậu ba chiếc máy bay.
Đang tải...