建
jiàn HSK3
Nghĩa
xây, xây dựng, thành lập
动
“他们计划建一所新学校。”
Tā men jì huà jiàn yī suǒ xīn xué xiào.Họ dự định xây một trường học mới.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们计划建一所新学校。”
Tā men jì huà jiàn yī suǒ xīn xué xiào.Họ dự định xây một trường học mới.
Đang tải...