仅
jǐn HSK3
Nghĩa
chỉ, chỉ có, vẻn vẹn
副
“这里仅有三个人参加比赛。”
Zhèlǐ jǐn yǒu sān gèrén cānjiā bǐsài.Ở đây chỉ có ba người tham gia thi đấu.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里仅有三个人参加比赛。”
Zhèlǐ jǐn yǒu sān gèrén cānjiā bǐsài.Ở đây chỉ có ba người tham gia thi đấu.
Đang tải...