Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

仅仅

jǐnjǐn HSK3

Nghĩa

chỉ, chỉ vỏn vẹn, đơn thuần 副

“他仅仅用了五分钟完成任务。”
Tā jǐnjǐn yòng le wǔ fēnzhōng wánchéng rènwu.
Anh ấy chỉ mất vỏn vẹn năm phút để hoàn thành nhiệm vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...