Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

静

jìng HSK3

Nghĩa

yên tĩnh, tĩnh lặng; im lặng 形/动

“图书馆里很静,没有人说话。”
Túshūguǎn lǐ hěn jìng, méiyǒu rén shuōhuà.
Bên trong thư viện rất yên tĩnh, không ai nói chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...