乐
lè HSK3
Nghĩa
vui, vui vẻ; thích, vui thích
动
“孩子们在公园里玩得很乐。”
Háizimen zài gōngyuán lǐ wán de hěn lè.Bọn trẻ chơi rất vui vẻ trong công viên.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子们在公园里玩得很乐。”
Háizimen zài gōngyuán lǐ wán de hěn lè.Bọn trẻ chơi rất vui vẻ trong công viên.
Đang tải...