力
lì HSK3
Nghĩa
sức, lực, sức lực
名
“他用力推开了门。”
Tā yòng lì tuī kāi le mén.Anh ấy dùng sức đẩy cửa ra.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他用力推开了门。”
Tā yòng lì tuī kāi le mén.Anh ấy dùng sức đẩy cửa ra.
Đang tải...