连续
liánxù HSK3
Nghĩa
liên tục, liên tiếp
动
“他连续三天没休息。”
Tā liánxù sān tiān méi xiūxí.Anh ấy liên tục ba ngày không nghỉ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他连续三天没休息。”
Tā liánxù sān tiān méi xiūxí.Anh ấy liên tục ba ngày không nghỉ.
Đang tải...