皮
pí HSK3
Nghĩa
da; vỏ (quả)
名
“苹果的皮很甜。”
Píngguǒ de pí hěn tián.Vỏ táo rất ngọt.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“苹果的皮很甜。”
Píngguǒ de pí hěn tián.Vỏ táo rất ngọt.
Đang tải...