前后
qiánhòu HSK3
Nghĩa
trước sau; khoảng, quãng (thời gian)
名
“他前后工作了十年。”
Tā qiánhòu gōngzuò le shí nián.Anh ấy làm việc khoảng mười năm.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他前后工作了十年。”
Tā qiánhòu gōngzuò le shí nián.Anh ấy làm việc khoảng mười năm.
Đang tải...