仍
réng HSK3
Nghĩa
vẫn, vẫn còn
副
“他仍在学校学习。”
Tā réng zài xuéxiào xuéxí.Anh ấy vẫn đang học ở trường.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他仍在学校学习。”
Tā réng zài xuéxiào xuéxí.Anh ấy vẫn đang học ở trường.
Đang tải...