上面
shàngmiàn HSK3
Nghĩa
phía trên, bên trên; cấp trên
名
“书桌上面有很多书。”
Shūzhuō shàngmiàn yǒu hěn duō shū.Trên bàn học có rất nhiều sách.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“书桌上面有很多书。”
Shūzhuō shàngmiàn yǒu hěn duō shū.Trên bàn học có rất nhiều sách.
Đang tải...