生长
shēngzhǎng HSK3
Nghĩa
sinh trưởng, lớn lên
动
“植物在春天生长得很快。”
Zhíwù zài chūntiān shēngzhǎng dé hěn kuài.Cây cối sinh trưởng rất nhanh vào mùa xuân.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“植物在春天生长得很快。”
Zhíwù zài chūntiān shēngzhǎng dé hěn kuài.Cây cối sinh trưởng rất nhanh vào mùa xuân.
Đang tải...