实际上
shíjìshàng HSK3
Nghĩa
trên thực tế, thực ra
副
“实际上,他很有经验。”
Shíjìshàng, tā hěn yǒu jīngyàn.Trên thực tế, anh ấy rất có kinh nghiệm.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“实际上,他很有经验。”
Shíjìshàng, tā hěn yǒu jīngyàn.Trên thực tế, anh ấy rất có kinh nghiệm.
Đang tải...