事实上
shìshíshang HSK3
Nghĩa
trên thực tế, thực ra
“事实上,他已经来了。”
Shìshíshang, tā yǐjīng lái le.Trên thực tế, anh ấy đã đến rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“事实上,他已经来了。”
Shìshíshang, tā yǐjīng lái le.Trên thực tế, anh ấy đã đến rồi.
Đang tải...