头脑
tóunǎo HSK3
Nghĩa
đầu óc, trí tuệ
名
“他有很好的头脑,学习很快。”
Tā yǒu hěn hǎo de tóunǎo, xuéxí hěn kuài.Anh ấy có đầu óc rất tốt, học rất nhanh.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有很好的头脑,学习很快。”
Tā yǒu hěn hǎo de tóunǎo, xuéxí hěn kuài.Anh ấy có đầu óc rất tốt, học rất nhanh.
Đang tải...