外面
wàimiàn HSK3
Nghĩa
bên ngoài, phía ngoài; bề ngoài
名
“外面下雨了,我们进去吧。”
Wàimiàn xià yǔ le, wǒmen jìnqù ba.Bên ngoài trời đang mưa, chúng ta vào trong đi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外面下雨了,我们进去吧。”
Wàimiàn xià yǔ le, wǒmen jìnqù ba.Bên ngoài trời đang mưa, chúng ta vào trong đi.
Đang tải...