心
xīn HSK3
Nghĩa
tim; lòng, tâm ý
名
“他有一颗善良的心。”
Tā yǒu yī kē shànliáng de xīn.Anh ấy có một trái tim tốt bụng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有一颗善良的心。”
Tā yǒu yī kē shànliáng de xīn.Anh ấy có một trái tim tốt bụng.
Đang tải...