压
yā HSK3
Nghĩa
ép, đè, nén; áp chế
动
“请不要压坏这本书。”
Qǐng bùyào yā huài zhè běn shū.Xin đừng ép hỏng cuốn sách này.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请不要压坏这本书。”
Qǐng bùyào yā huài zhè běn shū.Xin đừng ép hỏng cuốn sách này.
Đang tải...