已
yǐ HSK3
Nghĩa
đã, đã rồi
副
“我已完成作业了。”
Wǒ yǐ wánchéng zuòyè le.Tôi đã hoàn thành bài tập rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我已完成作业了。”
Wǒ yǐ wánchéng zuòyè le.Tôi đã hoàn thành bài tập rồi.
Đang tải...