Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一方面

yīfāngmiàn HSK3

Nghĩa

một mặt, một phương diện 名

“一方面他很努力,另一方面也很聪明。”
Yī fāngmiàn tā hěn nǔlì, lìng yī fāngmiàn yě hěn cōngmíng.
Một mặt anh ấy rất cố gắng, mặt khác cũng rất thông minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...