Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

员

yuán (fúwùyuán) HSK3

Nghĩa

(hậu tố) viên, người làm, vd 服务员: nhân viên phục vụ 后缀

“服务员在这里等你。”
Fúwùyuán zài zhèlǐ děng nǐ.
Nhân viên phục vụ đang đợi bạn ở đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...