整天
zhěngtiān HSK3
Nghĩa
cả ngày, suốt ngày
名
“他整天忙于工作。”
Tā zhěngtiān máng yú gōngzuò.Anh ấy cả ngày bận rộn với công việc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他整天忙于工作。”
Tā zhěngtiān máng yú gōngzuò.Anh ấy cả ngày bận rộn với công việc.
Đang tải...