整整
zhěngzhěng HSK3
Nghĩa
tròn, trọn, đúng (số lượng)
副
“我们整整走了三个小时。”
Wǒmen zhěngzhěng zǒu le sān gè xiǎoshí.Chúng tôi đã đi đúng ba tiếng đồng hồ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们整整走了三个小时。”
Wǒmen zhěngzhěng zǒu le sān gè xiǎoshí.Chúng tôi đã đi đúng ba tiếng đồng hồ.
Đang tải...