只是
zhǐshì HSK3
Nghĩa
chỉ là, chẳng qua; nhưng, có điều
副/连
“我只是想帮你。”
Wǒ zhǐshì xiǎng bāng nǐ.Tôi chỉ muốn giúp bạn thôi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我只是想帮你。”
Wǒ zhǐshì xiǎng bāng nǐ.Tôi chỉ muốn giúp bạn thôi.
Đang tải...