总
zǒng HSK3
Nghĩa
luôn luôn, cứ; tổng, chung
副
“他总是很努力学习。”
Tā zǒng shì hěn nǔlì xuéxí.Anh ấy luôn luôn học rất chăm chỉ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他总是很努力学习。”
Tā zǒng shì hěn nǔlì xuéxí.Anh ấy luôn luôn học rất chăm chỉ.
Đang tải...