窗台
chuāngtái HSK4
Nghĩa
bệ cửa sổ
名
“窗台上放着一盆花。”
Chuāngtái shàng fàngzhe yī pén huā.Trên bệ cửa sổ để một chậu hoa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“窗台上放着一盆花。”
Chuāngtái shàng fàngzhe yī pén huā.Trên bệ cửa sổ để một chậu hoa.
Đang tải...