Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灯光

dēngguāng HSK4

Nghĩa

ánh đèn, ánh sáng đèn 名

“晚上灯光很亮,我们出去散步。”
Wǎnshàng dēngguāng hěn liàng, wǒmen chūqù sànbù.
Ánh đèn buổi tối rất sáng, chúng tôi đi ra ngoài đi dạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...