灯光
dēngguāng HSK4
Nghĩa
ánh đèn, ánh sáng đèn
名
“晚上灯光很亮,我们出去散步。”
Wǎnshàng dēngguāng hěn liàng, wǒmen chūqù sànbù.Ánh đèn buổi tối rất sáng, chúng tôi đi ra ngoài đi dạo.